thua trụi

thua trụi

Anh ấy thua trụi hết tiền trong một ván bài.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Thua hoàn toàn, thua đến mức không còn : "thua trụi" chỉ trạng thái thua cuộc một cách triệt để, mất hết tất cả trong một trò chơi, cuộc thi, hoặc tình huống cạnh tranh.
    • Mất sạch, không còn một thứ : Trong ngữ cảnh rộng hơn, "thua trụi" có thể ám chỉ việc mất toàn bộ tài sản, vốn liếng, hoặc cơ hội.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau ván bài đó, anh ta thua trụi, không còn một đồng nào. (Anh ta thua hoàn toàn trong ván bài, mất sạch tiền bạc.)
    • Đội bóng của chúng tôi thua trụi trước đối thủ mạnh hơn. (Đội bóng thua một cách không thể cứu vãn, không ghi được bàn nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thua trụi trong kinh doanh": thua lỗ nặng nề, mất hết vốn đầu .

    • Ông ấy thua trụi trong vụ đầu chứng khoán, phải bán nhà trả nợ. (Ông ấy mất sạch tiền đầu , dẫn đến khủng hoảng tài chính.)
  • "thua trụi cả danh dự": mất hết uy tín, danh tiếng sau một thất bại.

    • Sau vụ bối, anh ta thua trụi cả danh dự, không ai tin tưởng nữa. (Anh ta mất sạch lòng tin uy tín.)
Biến thể từ gần giống
  • Thua sạch (động từ): thua đến mức không còn tương tự "thua trụi", nhưng nhấn mạnh vào việc mất hết tài sản.

    • Họ thua sạch tiền cược trong một đêm. (Họ mất hết tiền cược chỉ trong một đêm.)
  • Thua đậm (động từ): thua với tỷ số cách biệt lớn, nhưng chưa chắc mất hết.

    • Đội khách thua đậm 5-0. (Đội khách thua với tỷ số lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thua cuộc: kết quả không đạt được chiến thắng.
  • Thua lỗ: mất tiền trong kinh doanh.
  • Mất sạch: không còn sau khi thua.
Thành ngữ liên quan
  • Thua trụi như chơi: nhấn mạnh sự dễ dàng nhanh chóng của việc thua hoàn toàn.
    • Đầu không nghiên cứu kỹ, dễ thua trụi như chơi. (Việc thua sạch tiền xảy ra rất dễ dàng nếu không thận trọng.)